散歩 (さんぽ) — sự tản bộ; sự đi dạo; đi dạo.
散歩
TÁN BỘ
さ ん ぽ
JLPTN5
Sự tản bộ; sự đi dạo; đi dạo.
散歩
に
行
っていいですか
?
Tôi đi dạo có sao không?
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 散歩
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 散歩する/さんぽする |
| Quá khứ (た) | 散歩した |
| Phủ định (未然) | 散歩しない |
| Lịch sự (丁寧) | 散歩します |
| te (て) | 散歩して |
| Khả năng (可能) | 散歩できる |
| Thụ động (受身) | 散歩される |
| Sai khiến (使役) | 散歩させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 散歩させられる |
| Điều kiện (条件) | 散歩すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 散歩しろ |
| Ý chí (意向) | 散歩しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 散歩するな |

