歩行 (ほこう かち) — bước.
歩行
BỘ HÀNH
ほ こ う
Bước.
Đi bộ
歩行者
は
歩道
を
歩
かなければならない
。
Người đi bộ phải đi trên vỉa hè. .
Bước đi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 歩行
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 歩行する/ほこうする |
| Quá khứ (た) | 歩行した |
| Phủ định (未然) | 歩行しない |
| Lịch sự (丁寧) | 歩行します |
| te (て) | 歩行して |
| Khả năng (可能) | 歩行できる |
| Thụ động (受身) | 歩行される |
| Sai khiến (使役) | 歩行させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 歩行させられる |
| Điều kiện (条件) | 歩行すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 歩行しろ |
| Ý chí (意向) | 歩行しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 歩行するな |

