斎戒 (さいかい) — sự rửa tội.
斎戒
TRAI GIỚI
さ い か い
Sự rửa tội.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 斎戒
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 斎戒する/さいかいする |
| Quá khứ (た) | 斎戒した |
| Phủ định (未然) | 斎戒しない |
| Lịch sự (丁寧) | 斎戒します |
| te (て) | 斎戒して |
| Khả năng (可能) | 斎戒できる |
| Thụ động (受身) | 斎戒される |
| Sai khiến (使役) | 斎戒させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 斎戒させられる |
| Điều kiện (条件) | 斎戒すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 斎戒しろ |
| Ý chí (意向) | 斎戒しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 斎戒するな |

