清め (きよめ) — sự làm sạch; làm sạch; ; lau sạch; sự trong sạch; trong sạch; tẩy uế
清め
THANH
き よ め
き よ め
Sự làm sạch; làm sạch; ; lau sạch; sự trong sạch; trong sạch; tẩy uế
小麦
は
風
で
清
められ
、
魂
はいさめで
清
められる
。
Gió làm sạch lúa mì, lời giáo huấn thanh tẩy linh hồn.
Ảnh minh họa

清め được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 清め
清む
trở nên trong suốt (nước, không khí, v.v.)
清める
làm cho sạch

