浄化 (じょうか) — việc làm sạch; sự làm sạch
浄化
TỊNH HÓA
じょ う か
じょ う か
Việc làm sạch; sự làm sạch
空気
の
浄化
Việc làm sạch không khí .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 浄化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 浄化する/じょうかする |
| Quá khứ (た) | 浄化した |
| Phủ định (未然) | 浄化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 浄化します |
| te (て) | 浄化して |
| Khả năng (可能) | 浄化できる |
| Thụ động (受身) | 浄化される |
| Sai khiến (使役) | 浄化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 浄化させられる |
| Điều kiện (条件) | 浄化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 浄化しろ |
| Ý chí (意向) | 浄化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 浄化するな |

