掃除 (そうじ) — sự quét tước; sự dọn dẹp; sự quét dọn.
掃除
TẢO TRỪ
そ う じ
JLPTN5
Sự quét tước; sự dọn dẹp; sự quét dọn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 掃除
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 掃除する/そうじする |
| Quá khứ (た) | 掃除した |
| Phủ định (未然) | 掃除しない |
| Lịch sự (丁寧) | 掃除します |
| te (て) | 掃除して |
| Khả năng (可能) | 掃除できる |
| Thụ động (受身) | 掃除される |
| Sai khiến (使役) | 掃除させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 掃除させられる |
| Điều kiện (条件) | 掃除すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 掃除しろ |
| Ý chí (意向) | 掃除しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 掃除するな |

