清掃 (せいそう) — sự quét tước; sự dọn dẹp.
清掃
THANH TẢO
せ い そ う
JLPTN2
Sự quét tước; sự dọn dẹp.
Dọn dẹp, vệ sinh
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 清掃
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 清掃する/せいそうする |
| Quá khứ (た) | 清掃した |
| Phủ định (未然) | 清掃しない |
| Lịch sự (丁寧) | 清掃します |
| te (て) | 清掃して |
| Khả năng (可能) | 清掃できる |
| Thụ động (受身) | 清掃される |
| Sai khiến (使役) | 清掃させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 清掃させられる |
| Điều kiện (条件) | 清掃すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 清掃しろ |
| Ý chí (意向) | 清掃しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 清掃するな |

