洗浄 (せんじょう) — Sự làm sạch; sửa rửa ráy
洗浄
TẨY TỊNH
せ ん じょ う
Sự làm sạch; sửa rửa ráy
Vệ sinh
Làm sạch
Sự vệ sinh, sửa rửa ráy
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 洗浄
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 洗浄する/せんじょうする |
| Quá khứ (た) | 洗浄した |
| Phủ định (未然) | 洗浄しない |
| Lịch sự (丁寧) | 洗浄します |
| te (て) | 洗浄して |
| Khả năng (可能) | 洗浄できる |
| Thụ động (受身) | 洗浄される |
| Sai khiến (使役) | 洗浄させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 洗浄させられる |
| Điều kiện (条件) | 洗浄すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 洗浄しろ |
| Ý chí (意向) | 洗浄しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 洗浄するな |

