新た (あらた) — sự tươi; sự mới
新た
TÂN
あ ら た
JLPTN3
Sự tươi; sự mới
世界
はまさに
〜
の
新
たなる
黄金時代
の
幕開
けを
迎
えようとしている
Thế giới đang đón chào một thời đại hoàng kim mới về ~.
Tươi; mới; mới mẻ
すでに
確立
された
ビジネス
の
運営
にも
、
新
たな
アイデア
は
必要
だ
。
Bạn cần phải có những ý tưởng mới ngay cả trong việc điều hành công việc kinh doanh đã được xây dựng chắc chắn.
Ảnh minh họa


