新しい (あたらしい) — mới
新しい
TÂN
あ た ら し い
JLPTN5
Mới
新
しい
OS
の
売
れ
行
きは
好調
だが
旧式
の
システム
がまだ
多数出回
っている
。
Mặc dù hệ điều hành mới bán rất chạy nhưng hệ điều hành cũ vẫn đang được sử dụng rộng dãi
Mới mẻ.
新
しい
アイデア
を
持
った
若手
が
、
その
企業
の
変革
を
加速
しつつあるのが
現状
だ
。
Có thực trạng là những thanh niên với những ý tưởng mới mẻ đã tăng tốc sự chuyển biến của công ty
Ảnh minh họa


