施行 (しこう せぎょう) — sự thực hiện; sự thi hành
施行
THI HÀNH
し こ う
JLPTN1
Sự thực hiện; sự thi hành
Sự thực hiện; sự thi hành
これから
新
しい
決
まりを
施行
する
Từ nay thực hiện quy định mới
Sự thực hiện; sự thi hành
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 施行
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 施行する/しこうする |
| Quá khứ (た) | 施行した |
| Phủ định (未然) | 施行しない |
| Lịch sự (丁寧) | 施行します |
| te (て) | 施行して |
| Khả năng (可能) | 施行できる |
| Thụ động (受身) | 施行される |
| Sai khiến (使役) | 施行させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 施行させられる |
| Điều kiện (条件) | 施行すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 施行しろ |
| Ý chí (意向) | 施行しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 施行するな |

