実施 (じっし) — sự thực hiện; sự thực thi; thực hiện, tiến hành
実施
THỰC THI
じ っ し
JLPTN3
Sự thực hiện; sự thực thi; thực hiện, tiến hành
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 実施
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 実施する/じっしする |
| Quá khứ (た) | 実施した |
| Phủ định (未然) | 実施しない |
| Lịch sự (丁寧) | 実施します |
| te (て) | 実施して |
| Khả năng (可能) | 実施できる |
| Thụ động (受身) | 実施される |
| Sai khiến (使役) | 実施させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 実施させられる |
| Điều kiện (条件) | 実施すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 実施しろ |
| Ý chí (意向) | 実施しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 実施するな |

