遂行 (すいこう) — sự hoàn thành; thành quả; thành tích; hoàn thành.
遂行
TOẠI HÀNH
す い こ う
Sự hoàn thành; thành quả; thành tích; hoàn thành.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 遂行
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 遂行する/すいこうする |
| Quá khứ (た) | 遂行した |
| Phủ định (未然) | 遂行しない |
| Lịch sự (丁寧) | 遂行します |
| te (て) | 遂行して |
| Khả năng (可能) | 遂行できる |
| Thụ động (受身) | 遂行される |
| Sai khiến (使役) | 遂行させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 遂行させられる |
| Điều kiện (条件) | 遂行すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 遂行しろ |
| Ý chí (意向) | 遂行しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 遂行するな |

