履行 (りこう) — sự thực hiện; sự thi hành; sự thực thi
履行
LÍ HÀNH
り こ う
Sự thực hiện; sự thi hành; sự thực thi
契約条件
の
履行
Thi hành các điều khoản hợp đồng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 履行
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 履行する/りこうする |
| Quá khứ (た) | 履行した |
| Phủ định (未然) | 履行しない |
| Lịch sự (丁寧) | 履行します |
| te (て) | 履行して |
| Khả năng (可能) | 履行できる |
| Thụ động (受身) | 履行される |
| Sai khiến (使役) | 履行させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 履行させられる |
| Điều kiện (条件) | 履行すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 履行しろ |
| Ý chí (意向) | 履行しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 履行するな |

