執行 (しっこう しゅぎょう しぎょう しゅうぎょう) — sự chấp hành
執行
CHẤP HÀNH
し っ こ う
Sự chấp hành
古代
では
罪人
に
対
して
笞
の
刑
が
執行
されることがあった
。
Trong thời cổ đại, hình phạt đánh bằng roi đôi khi được áp dụng đối với tội nhân.
Thực thi
死刑
を
執行
する
Thi hành bản án tử hình .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 執行
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 執行する/しっこうする |
| Quá khứ (た) | 執行した |
| Phủ định (未然) | 執行しない |
| Lịch sự (丁寧) | 執行します |
| te (て) | 執行して |
| Khả năng (可能) | 執行できる |
| Thụ động (受身) | 執行される |
| Sai khiến (使役) | 執行させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 執行させられる |
| Điều kiện (条件) | 執行すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 執行しろ |
| Ý chí (意向) | 執行しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 執行するな |

