達成 (たっせい) — thành tựu; sự đạt được
達成
ĐẠT THÀNH
た っ せ い
JLPTN1
Thành tựu; sự đạt được
目標達成
までがんばろう
。
Hãy cố gắng cho đến khi đạt được mục tiêu. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 達成
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 達成する/たっせいする |
| Quá khứ (た) | 達成した |
| Phủ định (未然) | 達成しない |
| Lịch sự (丁寧) | 達成します |
| te (て) | 達成して |
| Khả năng (可能) | 達成できる |
| Thụ động (受身) | 達成される |
| Sai khiến (使役) | 達成させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 達成させられる |
| Điều kiện (条件) | 達成すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 達成しろ |
| Ý chí (意向) | 達成しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 達成するな |

