曲筆 (きょくひつ) — sự trình bày sai, sự miêu tả sai, sự xuyên tạc, sự bóp méo
曲筆
KHÚC BÚT
きょ く ひ つ
Sự trình bày sai, sự miêu tả sai, sự xuyên tạc, sự bóp méo
Sự làm giả, sự xuyên tạc, sự bóp méo, sự làm sai lệch, sự chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 曲筆
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 曲筆する/きょくひつする |
| Quá khứ (た) | 曲筆した |
| Phủ định (未然) | 曲筆しない |
| Lịch sự (丁寧) | 曲筆します |
| te (て) | 曲筆して |
| Khả năng (可能) | 曲筆できる |
| Thụ động (受身) | 曲筆される |
| Sai khiến (使役) | 曲筆させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 曲筆させられる |
| Điều kiện (条件) | 曲筆すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 曲筆しろ |
| Ý chí (意向) | 曲筆しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 曲筆するな |

