Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
月謝 (げっしゃ) — tiền học hàng tháng; tiền cảm ơn hàng tháng
NGUYỆT TẠ
月謝
tiền học hàng tháng
月謝を納める げっしゃをおさめる
để trả một chi phí trường học
月 「つき」「がつ」「げつ」「づき」「がっ」
mặt trăng
月月 「つきづき」「つきつき」
mỗi tháng
月中 「つきなか」「げっちゅう」
Giữa tháng
何月 なんがつ
tháng nào; tháng mấy