有頂天 (うちょうてん) — sướng rơn; hân hoan; lâng lâng; sung sướng ngập tràn; bay trên mây; hạnh phúc vô bờ
有頂天
HỮU ĐÍNH THIÊN
う ちょ う て ん
う ちょ う て ん
Sướng rơn; hân hoan; lâng lâng; sung sướng ngập tràn; bay trên mây; hạnh phúc vô bờ
100
万
ドル
が
当
たって
、
シャーリー
は
有頂天
になった
Shirley cảm thấy lâng lâng bay bổng (như đang bay trên mây) khi biết trúng một triệu đô la.
Trạng thái cực kỳ sung sướng; cảm giác lâng lâng bay bổng.
Ảnh minh họa


