机 (つくえ つき) — bàn
机
KY
つ く え
JLPTN5
Bàn
机
の
上
に
扇風機
があります
。
Có một cái quạt trên bàn làm việc.
Bàn viết, bàn (dùng để học bài, làm việc công sở...)
机
の
上
に
一冊
の
辞書
がある
。
Có một cuốn từ điển trên bàn làm việc.
Ảnh minh họa


