Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
森閑 (しんかん) — sự yên lặng; yên lặng; sự tĩnh mịch; tĩnh mịch
SÂM NHÀN
森閑
sự yên lặng
森閑とした しんかんとした
yên tĩnh, tĩnh lặng, yên lặng
森 もり
rừng, rừng rậm
山と森 やまともり
rừng núi.
木を見て森を見ず きをみてもりをみず
Chỉ biết một mà không biết hai, chỉ thấy cây mà không thấy rừng, tham bát bỏ mâm. Tức chỉ thấy lợi ích trước mắt, cái lợi ngắn hạn mà bỏ qua vấn đề lâu dài về sau.
森の都 もりのみやこ
thành phố mặc cây