静寂 (せいじゃく しじま せいせき) — sự yên lặng; sự vắng lặng; sự yên tĩnh
静寂
TĨNH TỊCH
せ い じゃ く
Sự yên lặng; sự vắng lặng; sự yên tĩnh
女
と
ガチョウ
がいるところには
静寂
はなし
。
Nơi có đàn bà và đàn vịt sẽ thành cái chợ.
Yên lặng; vắng lặng; yên ắng
この
巨大
な
騒々
しい
都市
に
住
んでいると
、
自分
が
平安
と
静寂
を
切望
していることが
分
かる
Sống trong thành phố lớn náo nhiệt này, tôi mới hiểu rằng mình khao khát có sự thanh bình và yên tĩnh biết bao. .
Ảnh minh họa


