平静 (へいせい) — bình tĩnh; trấn tĩnh
平静
BÌNH TĨNH
へ い せ い
Bình tĩnh; trấn tĩnh
心
がやっと
平成
になった
Lòng trở nên bình tĩnh
Yên tĩnh; bất động; bình lặng
平静
な
声
で
尋
ねる
Hỏi thăm bằng giọng nói nhẹ nhàng
Sự bình tĩnh; sự trấn tĩnh
重要
な
時
に
平静
さを
失
う
Đánh mất sự bình tĩnh vào đúng lúc quan trọng nhất
Sự yên tĩnh
平静
さを
保
つ
Giữ yên tĩnh
Ảnh minh họa


