安泰 (あんたい) — hòa bình; bằng phẳng; ổn
安泰
AN THÁI
あ ん た い
Hòa bình; bằng phẳng; ổn
(
病院
で
)
彼
の
容体
は
安泰
だった
Trong bệnh viện, anh ta vẫn ổn
Hòa bình; sự yên ổn
(
病院
で
)
彼
の
容体
は
安泰
だった
Trong bệnh viện, anh ta vẫn ổn
Ảnh minh họa


