和平 (わへい) — hòa bình.
和平
HÒA BÌNH
わ へ い
Hòa bình.
和平
プラン
は
、
戦闘
が
再開
されたときに
逆効果出
てしまった
Kế hoạch hòa bình đã bị phản tác dụng khi cuộc chiến nổ ra lần nữa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 和平
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 和平する/わへいする |
| Quá khứ (た) | 和平した |
| Phủ định (未然) | 和平しない |
| Lịch sự (丁寧) | 和平します |
| te (て) | 和平して |
| Khả năng (可能) | 和平できる |
| Thụ động (受身) | 和平される |
| Sai khiến (使役) | 和平させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 和平させられる |
| Điều kiện (条件) | 和平すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 和平しろ |
| Ý chí (意向) | 和平しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 和平するな |

