平和 (へいわ ピンフ) — bình hòa
平和
BÌNH HÒA
へ い わ
JLPTN3
Bình hòa
Hòa bình
平和
の
実現
のために
努力
せねばならない
。
Chúng ta phải nỗ lực để thực hiện hòa bình.
Hòa mục; hòa hợp; hiền hòa; hài hòa
平和
で
自由
な
雰囲気
の
中
で
彼
らは
長
い
間話
し
合
った
。
Họ đã có một cuộc nói chuyện dài trong bầu không khí hòa bình và tự do.
Ảnh minh họa


