警備 (けいび) — canh gác; theo dõi; bảo vệ
警備
CẢNH BỊ
け い び
JLPTN2
Canh gác; theo dõi; bảo vệ
警備
を
厳重
にする
。
Tăng cường bảo vệ nghiêm ngặt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 警備
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 警備する/けいびする |
| Quá khứ (た) | 警備した |
| Phủ định (未然) | 警備しない |
| Lịch sự (丁寧) | 警備します |
| te (て) | 警備して |
| Khả năng (可能) | 警備できる |
| Thụ động (受身) | 警備される |
| Sai khiến (使役) | 警備させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 警備させられる |
| Điều kiện (条件) | 警備すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 警備しろ |
| Ý chí (意向) | 警備しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 警備するな |

