監視 (かんし) — sự giám thị; sự quản lí; sự giám sát; giám thị; quản lý; giám sát
監視
GIAM THỊ
か ん し
JLPTN1
Sự giám thị; sự quản lí; sự giám sát; giám thị; quản lý; giám sát
〜
における
核活動
の
監視
Giám sát hoạt động hạt nhân tại ~
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 監視
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 監視する/かんしする |
| Quá khứ (た) | 監視した |
| Phủ định (未然) | 監視しない |
| Lịch sự (丁寧) | 監視します |
| te (て) | 監視して |
| Khả năng (可能) | 監視できる |
| Thụ động (受身) | 監視される |
| Sai khiến (使役) | 監視させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 監視させられる |
| Điều kiện (条件) | 監視すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 監視しろ |
| Ý chí (意向) | 監視しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 監視するな |

