弁護 (べんご) — biện hộ
弁護
BIỆN HỘ
べ ん ご
JLPTN1
Biện hộ
弁護人
が
弁論
を
開始
した
.
Luật sư biện hộ bắt đầu biện luận cho thân chủ. .
Sự biện hộ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 弁護
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 弁護する/べんごする |
| Quá khứ (た) | 弁護した |
| Phủ định (未然) | 弁護しない |
| Lịch sự (丁寧) | 弁護します |
| te (て) | 弁護して |
| Khả năng (可能) | 弁護できる |
| Thụ động (受身) | 弁護される |
| Sai khiến (使役) | 弁護させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 弁護させられる |
| Điều kiện (条件) | 弁護すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 弁護しろ |
| Ý chí (意向) | 弁護しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 弁護するな |

