平気 (へいき) — bình tĩnh; dửng dưng
平気
BÌNH KHÍ
へ い き
JLPTN2
Bình tĩnh; dửng dưng
平気
で
人
を
撃
ち
殺
す
Khống chế và giết người không run tay.
Yên tĩnh; bất động
Sự bình tĩnh; sự dửng dưng
人
が
何
と
言
おうと
私
は
平気
だ
.
Tôi không quan tấm đến những gì người khác nói.
Sự yên tĩnh; bất động.
Ảnh minh họa


