模倣 (もほう) — sự bắt chước; sự sao chép
模倣
MÔ PHỎNG
も ほ う
JLPTN1
Sự bắt chước; sự sao chép
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 模倣
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 模倣する/もほうする |
| Quá khứ (た) | 模倣した |
| Phủ định (未然) | 模倣しない |
| Lịch sự (丁寧) | 模倣します |
| te (て) | 模倣して |
| Khả năng (可能) | 模倣できる |
| Thụ động (受身) | 模倣される |
| Sai khiến (使役) | 模倣させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 模倣させられる |
| Điều kiện (条件) | 模倣すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 模倣しろ |
| Ý chí (意向) | 模倣しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 模倣するな |

