Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
機宜 (きぎ) — cơ hội; gặp dịp
KI NGHI
機宜
cơ hội
機 「き」「はた」
máy dệt.
一機 いっき
một thiết bị; một chiếc máy
機能 きのう
cơ năng; tác dụng; chức năng; tính năng
万機 「ばんき」「まんき」
(chính trị) chuyện cơ mật, việc trọng đại
本機 ほんき
thiết bị này