Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
好機 (こうき) — Cơ hội tốt; thời cơ tốt; dịp tốt
HẢO KI
好機
Cơ hội tốt
好機到来 こうきとうらい
việc cơ hội tốt đến; thời cơ chín muồi
好機を逃す こうきをのがす
để để cho một cơ hội trượt
好機逸す可からず こうきいっすべからず
Khi có cơ hội tốt thì đừng để nó trôi qua, cơ hội chỉ đến một lần
絶好機 ぜっこうき
cơ hội vàng
好き 「すき」「ずき」
sự thích; yêu; quý; mến.