福 (ふく) — hạnh phúc
福
PHÚC
ふ く
JLPTN1
Hạnh phúc
ふくの
神
Phúc thần
Phúc
福祉予算
を
犠牲
にして
打
ち
上
げられた
人工衛星
は
、
正常
に
動作
しなかった
。
Vệ tinh nhân tạo được phóng với chi phí ngân sách phúc lợi đã khônghoạt động bình thường.
Phước.
Ảnh minh họa


