正比例 (せいひれい) — tỷ lệ thuận
正比例
CHÁNH BỈ LỆ
せ い ひ れ い
Tỷ lệ thuận
互
いに
正比例
の
関係
で
Quan hệ tỷ lệ thuận với nhau.
Tỷ số thuận
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 正比例
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 正比例する/せいひれいする |
| Quá khứ (た) | 正比例した |
| Phủ định (未然) | 正比例しない |
| Lịch sự (丁寧) | 正比例します |
| te (て) | 正比例して |
| Khả năng (可能) | 正比例できる |
| Thụ động (受身) | 正比例される |
| Sai khiến (使役) | 正比例させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 正比例させられる |
| Điều kiện (条件) | 正比例すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 正比例しろ |
| Ý chí (意向) | 正比例しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 正比例するな |

