Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
民意 (みんい) — lòng dân
DÂN Ý
民意
lòng dân
選民意識 せんみんいしき
cảm giác trở thành người được chọn, cảm giác hơn người, ảo tưởng
国民 「こくみん」「くにたみ」
quốc dân; nhân dân
市民 しみん
thị dân; dân thành phố.
民 「みん」「たみ」
dân
民人 みんじん
dân sự.