沈下 (ちんか) — sự lún
沈下
TRẦM HẠ
ち ん か
ち ん か
Sự lún
地下鉄工事
のために
、
このあたりの
地盤
は
沈下
した
。
Do công trường xây dựng ga tàu điện ngầm, đất của vùng này đã bị lún xuống. .
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 沈下
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 沈下する/ちんかする |
| Quá khứ (た) | 沈下した |
| Phủ định (未然) | 沈下しない |
| Lịch sự (丁寧) | 沈下します |
| te (て) | 沈下して |
| Khả năng (可能) | 沈下できる |
| Thụ động (受身) | 沈下される |
| Sai khiến (使役) | 沈下させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 沈下させられる |
| Điều kiện (条件) | 沈下すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 沈下しろ |
| Ý chí (意向) | 沈下しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 沈下するな |

