浮上 (ふじょう) — Nổi lên mặt nước
浮上
PHÙ THƯỢNG
ふ じょ う
Nổi lên mặt nước
潜水艦
が
海上
に
浮上
する
Tàu ngầm nổi lên trên mặt biển.
Thứ hạng, vị trí được nâng lên
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 浮上
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 浮上する/ふじょうする |
| Quá khứ (た) | 浮上した |
| Phủ định (未然) | 浮上しない |
| Lịch sự (丁寧) | 浮上します |
| te (て) | 浮上して |
| Khả năng (可能) | 浮上できる |
| Thụ động (受身) | 浮上される |
| Sai khiến (使役) | 浮上させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 浮上させられる |
| Điều kiện (条件) | 浮上すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 浮上しろ |
| Ý chí (意向) | 浮上しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 浮上するな |

