泊まる (とまる) — dừng thuyền; đỗ lại
泊まる
BẠC
と ま る
JLPTN4
Dừng thuyền; đỗ lại
Trú lại
宿屋
に
泊
まる
Trú lại quán trọ
Trực đêm
会社
に
泊
まる
Trực đêm ở công ty .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 泊まる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 泊まる/とまる |
| Quá khứ (た) | 泊まった |
| Phủ định (未然) | 泊まらない |
| Lịch sự (丁寧) | 泊まります |
| te (て) | 泊まって |
| Khả năng (可能) | 泊まれる |
| Thụ động (受身) | 泊まられる |
| Sai khiến (使役) | 泊まらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 泊まらせられる |
| Điều kiện (条件) | 泊まれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 泊まれ |
| Ý chí (意向) | 泊まろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 泊まるな |

