Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
温もり (ぬくもり) — sự ấm áp
ÔN
温もり
sự ấm áp
なりもの
nhạc, âm nhạc, tiếng nhạc, khúc nhạc, dũng cảm chống chọi với tất cả những khó khăn; chịu đựng tất cả những hậu quả của việc mình làm; chịu đựng tất cả những lời phê bình chê trách
たりとも たりとも
(không) ngay cả, (không) bất kỳ, chưa từng
何よりも なによりも
hơn bất cứ thứ gì, trên hết
ともなり
tiếng âm vang; sự dội tiếng, cộng hưởng
やりとも
người quan hệ tình dục một cách bừa bãi mà không hề có tình cảm.