湧き出る (わきでる) — 1. (nước.)..phun trào, 2. Nước mắt.. chảy ra 3.Cảm xúc, suy nghĩ xuất hiện nhập tràn
湧き出る
DŨNG XUẤT
わ き で る
1. (nước.)..phun trào, 2. Nước mắt.. chảy ra 3.Cảm xúc, suy nghĩ xuất hiện nhập tràn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 湧き出る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 湧き出る/わきでる |
| Quá khứ (た) | 湧き出た |
| Phủ định (未然) | 湧き出ない |
| Lịch sự (丁寧) | 湧き出ます |
| te (て) | 湧き出て |
| Khả năng (可能) | 湧き出られる |
| Thụ động (受身) | 湧き出られる |
| Sai khiến (使役) | 湧き出させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 湧き出させられる |
| Điều kiện (条件) | 湧き出れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 湧き出ろ |
| Ý chí (意向) | 湧き出よう |
| Cấm chỉ(禁止) | 湧き出るな |

