演技 (えんぎ) — kỹ thuật trình diễn
演技
DIỄN KĨ
え ん ぎ
JLPTN3
Kỹ thuật trình diễn
芳美
が
失恋
したって
泣
いてたけど
、
あれは
絶対演技
よ
。
Yoshimi khóc nói rằng cô ấy bị thất tình nhưng tôi nói cô ấy chỉ đóng kịch thôi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 演技
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 演技する/えんぎする |
| Quá khứ (た) | 演技した |
| Phủ định (未然) | 演技しない |
| Lịch sự (丁寧) | 演技します |
| te (て) | 演技して |
| Khả năng (可能) | 演技できる |
| Thụ động (受身) | 演技される |
| Sai khiến (使役) | 演技させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 演技させられる |
| Điều kiện (条件) | 演技すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 演技しろ |
| Ý chí (意向) | 演技しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 演技するな |

