潜む (ひそむ) — ẩn núp; trốn; ẩn giấu
潜む
TIỀM
ひ そ む
ひ そ む
Ẩn núp; trốn; ẩn giấu
誰
の
心
にも
悪
が
潜
んでいます
Trong tâm hồn ai cũng ẩn giấu cái ác
Dung thân
Nằm ngủ; nằm im lìm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 潜む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 潜む/ひそむ |
| Quá khứ (た) | 潜んだ |
| Phủ định (未然) | 潜まない |
| Lịch sự (丁寧) | 潜みます |
| te (て) | 潜んで |
| Khả năng (可能) | 潜める |
| Thụ động (受身) | 潜まれる |
| Sai khiến (使役) | 潜ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 潜ませられる |
| Điều kiện (条件) | 潜めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 潜め |
| Ý chí (意向) | 潜もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 潜むな |

