照会 (しょうかい) — sự điều tra; sự truy hỏi
照会
CHIẾU HỘI
しょ う か い
Sự điều tra; sự truy hỏi
在庫
の
有無
の
〜
Điều tra xem còn tồn kho hay không .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 照会
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 照会する/しょうかいする |
| Quá khứ (た) | 照会した |
| Phủ định (未然) | 照会しない |
| Lịch sự (丁寧) | 照会します |
| te (て) | 照会して |
| Khả năng (可能) | 照会できる |
| Thụ động (受身) | 照会される |
| Sai khiến (使役) | 照会させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 照会させられる |
| Điều kiện (条件) | 照会すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 照会しろ |
| Ý chí (意向) | 照会しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 照会するな |

