物騒 (ぶっそう) — loạn lạc; không yên
物騒
VẬT TAO
ぶ っ そ う
JLPTN2
Loạn lạc; không yên
物騒
な
世
の
中
Cuộc đời loạn lạc
Nguy hiểm
物騒
な
物
Vật nguy hiểm
Sự loạn lạc; sự không yên
物騒
な
地域
には
観光客
は
立
ち
入
らないように
言
われていた
。
Khách du lịch được cảnh báo không nên đi vào khu vực đang có bạo loạn.
Sự nguy hiểm
なんだか
物騒
な
感
じの
街
だなあ
。
Quả là một khu phố đầy rẫy nguy hiểm!
Ảnh minh họa


