狙撃 (そげき) — bắn tỉa; nhắm bắn
狙撃
THƯ KÍCH
そ げ き
Bắn tỉa; nhắm bắn
狙撃兵
は
白
い
ヴァン
を
運転
している
。
Người bắn tỉa đang lái một chiếc xe tải màu trắng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 狙撃
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 狙撃する/そげきする |
| Quá khứ (た) | 狙撃した |
| Phủ định (未然) | 狙撃しない |
| Lịch sự (丁寧) | 狙撃します |
| te (て) | 狙撃して |
| Khả năng (可能) | 狙撃できる |
| Thụ động (受身) | 狙撃される |
| Sai khiến (使役) | 狙撃させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 狙撃させられる |
| Điều kiện (条件) | 狙撃すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 狙撃しろ |
| Ý chí (意向) | 狙撃しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 狙撃するな |

