発射 (はっしゃ) — sự bắn tên
発射
PHÁT XẠ
は っ しゃ
JLPTN2
Sự bắn tên
過失
による
ミサイル
発射
Bắn tên lửa do nhầm.
Sự phóng
散弾銃発射
Bắn đạn súng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 発射
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 発射する/はっしゃする |
| Quá khứ (た) | 発射した |
| Phủ định (未然) | 発射しない |
| Lịch sự (丁寧) | 発射します |
| te (て) | 発射して |
| Khả năng (可能) | 発射できる |
| Thụ động (受身) | 発射される |
| Sai khiến (使役) | 発射させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 発射させられる |
| Điều kiện (条件) | 発射すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 発射しろ |
| Ý chí (意向) | 発射しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 発射するな |

