起動 (きどう) — sự khởi động (động cơ, máy tính)
起動
KHỞI ĐỘNG
き ど う
Sự khởi động (động cơ, máy tính)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 起動
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 起動する/きどうする |
| Quá khứ (た) | 起動した |
| Phủ định (未然) | 起動しない |
| Lịch sự (丁寧) | 起動します |
| te (て) | 起動して |
| Khả năng (可能) | 起動できる |
| Thụ động (受身) | 起動される |
| Sai khiến (使役) | 起動させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 起動させられる |
| Điều kiện (条件) | 起動すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 起動しろ |
| Ý chí (意向) | 起動しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 起動するな |

