球茎 (きゅうけい) — củ hành; cây hành; hành
球茎
CẦU HÀNH
きゅ う け い
Củ hành; cây hành; hành
フライパン
から
チキン
を
出
し
、
刻
んだ
球茎
を
半
カップ
、
千切
りにした
ピーマン
を
1
カップ
、
細
かく
刻
んだ
ニンニク
を
2
片
を
入
れてください
Gắp gà từ chảo rán ra, sau đó hãy cho một nửa chén hành đã thái, một chén ớt ngọt thái nhỏ, và hai nhánh tỏi vào
Ảnh minh họa


