瓦礫 (がれき がりゃく) — Gạch vụn, gạch vỡ, đá vụn, đá vỡ (của nhà cũ đổ nát); đá dăm đá vụn
瓦礫
NGÕA LỊCH
が れ き
Gạch vụn, gạch vỡ, đá vụn, đá vỡ (của nhà cũ đổ nát); đá dăm đá vụn
瓦礫
に
埋
もれている
人々
からの
携帯電話
を
受
ける
Nhân được điện thoại di động từ những người bị vùi trong đống gạnh vụn.
Ảnh minh họa


